thường trú

  1. qui réside en permanence (quelque part) ; permanent.
    • Phóng viên thường trú
      correspondant permanent.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thường trú"

thường trú
Phóng viên thường trú làm việc tại một văn phòng ở nước ngoài.